hư hỏng

Học thuật
Thân thiện
hư hỏng

Mẹ buồn vì lũ con hư hỏng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính cách, phẩm chất xấu, không tốt, không ngoan ngoãn: Dùng để chỉ người, đặc biệt trẻ em, những hành vi, lối sống sai trái, không tuân theo các chuẩn mực đạo đức thông thường.
    • Bị hỏng, không còn sử dụng được: Dùng để chỉ đồ vật, máy móc bị mất chức năng, không còn hoạt động bình thường.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng xấu về đạo đức, nhân cách: Trạng thái hư hỏng của một người.
    • Tình trạng hỏng hóc, không dùng được: Trạng thái hư hỏng của một đồ vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mẹ buồn con hư hỏng. (Chỉ những đứa trẻ phẩm chất, hành vi không tốt.)
    • Chiếc máy tính này đã hư hỏng hoàn toàn. (Chỉ chiếc máy tính không còn hoạt động được.)
  • Danh từ:

    • Sự hư hỏng của thanh niên một vấn đề xã hội đáng lo ngại. (Chỉ tình trạng đạo đức suy đồi.)
    • Hư hỏng của động cơ do thiếu bảo dưỡng. (Chỉ tình trạng hỏng hóc kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sa vào con đường hư hỏng": Bắt đầu lối sống, hành vi xấu, trái với đạo đức.

    • Cậu ấy đã sa vào con đường hư hỏng từ khi kết bạn với nhóm người xấu.
  • "Hư hỏng về mặt đạo đức": Nhấn mạnh sự suy đồi, tha hóa về mặt phẩm chất, tư cách con người.

    • Nhân vật phản diện trong phim bị miêu tả kẻ hư hỏng về mặt đạo đức.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng phạm vi rộng hơn, có thể chỉ đồ vật hỏng hoặc người tật xấu.

    • Đứa trẻ hư đốn. / Cái quạt rồi.
  • Hỏng (tính từ): Thường dùng để chỉ đồ vật, máy móc bị mất khả năng hoạt động.

    • Xe hỏng giữa đường.
  • Hư hỏng hóc (cụm từ): Nhấn mạnh tình trạng hỏng hóc, trục trặc kỹ thuật của máy móc.

    • Xe nên hay hư hỏng hóc.
Từ đồng nghĩa
  • Hư đốn (tính từ): Chỉ sự sa đọa, đồi bại về mặt đạo đức (mức độ mạnh hơn).
  • Hỏng hóc (danh từ): Chỉ tình trạng kỹ thuật bị trục trặc, không hoạt động.
  • Suy đồi (tính từ): Chỉ sự sa sút, đi xuống về mặt đạo đức, tinh thần.
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn (tính từ): Chỉ trẻ em biết vâng lời, hành vi tốt.
  • Tốt (tính từ): phẩm chất, đạo đức tốt.
  • Lành lặn (tính từ): Chỉ đồ vật còn nguyên vẹn, hoạt động tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": Môi trường sống ảnh hưởng đến nhân cách, dễ trở nên hư hỏng nếu gần gũi với cái xấu.

    • Bố mẹ lo lắng con cái sẽ hư hỏng "gần mực thì đen".
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh phần nào tính cách bẩm sinh, có thể dẫn đến hư hỏng được giáo dục.

hư hỏng

Mẹ buồn vì lũ con hư hỏng.

  1. nói chung: Mẹ buồn con hư hỏng.

Từ chứa "hư hỏng"